"脱毛症"を使った例文、翻訳メモリ

add example
ja 例えば,2011年に中国で行なわれた研究で,換気の悪い混雑した大学の寮では「呼吸器感染にかかる割合が高まる」ことが分かりました。
vi Chẳng hạn, cuộc nghiên cứu năm 2011 ở Trung Quốc nhận thấy rằng các khu nhà ở tập thể đông người của những trường đại học với hệ thống thông gió kém “có liên quan đến việc nhiều người bị nhiễm trùng đường hô hấp hơn”.
ja 「オーストラリア国民のおよそ29万人がギャンブル依存で,年間30億ドル[約4,050億円]以上を損失している。
vi “Khoảng 290.000 người Úc là những người có thói cờ bạc và đánh thua hơn 3 tỷ Mỹ kim hàng năm.
ja 認知によって飾りが奪われてもなお 輝きを失わない美しい心を持ちたいと強く願っています
vi Tôi cần một trái tim thật trong sáng để nếu khi nó bị lột trần bởi bệnh suy giảm trí nhớ, trái tim đó vẫn có thể sống sót.
ja 離婚,望まない妊娠,性感染,信頼や敬意の喪失 ― これらはいずれも,罪の,避けがたい悲しい結果であるかもしれません。 思い起こしてください。
vi Ly dị, có thai ngoài ý muốn, mắc bệnh truyền nhiễm qua đường sinh dục, mất tín nhiệm và mất sự kính trọng—tất cả những điều này có thể là hậu quả đau buồn, không thể tránh được của tội lỗi.
ja それでも 父は認知になりました
vi Ông ấy vẫn bị bệnh suy giảm trí não
ja 統合失調の人の30パーセントは左利きです
vi 30% bệnh nhân là người thuận tay trái,
ja もし依存の根本的原因が 「オリ」にあるとしたら?
vi Nếu như nó bắt nguồn từ cái lồng của bạn thì sao?
ja ハンセン病などの病気の感染者を隔離することについては,近年の「サウジ・メディカル・ジャーナル」誌(英語)に,「流行病の初期の段階で感染を効果的に予防するには,隔離することが唯一の手段であろう」と述べられています。
vi Mới đây, một tạp chí y khoa (Saudi Medical Journal) nói: “Vào giai đoạn đầu của một bệnh dịch, việc cô lập và cách ly có thể là phương cách duy nhất và cuối cùng để kiểm soát hiệu quả dịch bệnh truyền nhiễm”.
ja 詩編 72:16)刑務所,警察署,離婚裁判所はなくなり,麻薬対策や倒産手続きは不要になり,性感染やテロもなくなります。 ―詩編 37:29。 イザヤ 33:24。 啓示 21:3‐5。
vi (Thi-thiên 72:16) Sẽ không còn các nhà tù, đồn cảnh sát, bệnh tật lây lan qua đường sinh dục, trùm buôn lậu ma túy, tòa án ly dị, các vụ xét xử vì phá sản và nạn khủng bố.—Thi-thiên 37:29; Ê-sai 33:24; Khải-huyền 21:3-5.
ja 子宮内膜の組織
vi Các ổ mô niêm mạc
ja エイズは今日 最も深刻な感染です
vi Đây là đại dịch hủy diệt kinh hoàng nhất của thời đại chúng ta.
ja 開腹手術か,腹腔鏡下手術のいずれかによる保存的手術が勧められる場合もあります。 これは,内膜組織を切除したり破壊したりする手術で,症状を和らげることができます。
vi Trong một số ca, bác sĩ đề nghị phẫu thuật bảo tồn, thông qua đại phẫu hoặc bằng ống soi ổ bụng; phương pháp này bao gồm việc cắt bỏ hoặc hủy các khối u và điều này có thể giảm bớt các triệu chứng.
ja ある推定によれば,妊娠可能な女性のうち3割もの人が子宮内膜かもしれないということです。
vi Chúng tôi học được rằng, theo một số sự ước tính có đến 30 phần trăm phụ nữ ở tuổi sinh đẻ có thể mắc bệnh lạc nội mạc tử cung!
ja 気分障害・認知疾患を治療した例です
vi rối loạn tâm thần và rối loạn nhận thức.
ja 天然痘などの感染は昔から,病気の蔓延,恐怖,そして死を繰り返しもたらしてきました。
vi Qua nhiều thời đại, các bệnh truyền nhiễm như bệnh đậu mùa đã thường xuyên gây dịch lây lan, gieo rắc sự kinh hoàng, và chết chóc.
ja ニコリは細菌感染で亡くなったので,息子には,「ニコリの体の中にばい菌が入ってしまったんだけど,お医者さんはそのばい菌をなくすことができなかったの」と話しました。
vi Bé Nicolle mất vì bị nhiễm khuẩn. Thế nên, chúng tôi nói rằng vi trùng đã vào cơ thể của Nicolle và bác sĩ đã không thể giết nó.
ja ですから,乳糖不耐であったとしても心配する必要はありません。
vi Vậy nếu bạn không dung nạp được lactose, chớ lo.
ja これは骨粗しょうの理解と 治療のために重要なんです」
vi vì cần biết để hiểu về bệnh loãng xương và cách chữa trị.
ja 質問: 子宮内膜は女性にどのような感情的影響を与えますか。
vi Hỏi: Bệnh lạc nội mạc tử cung có ảnh hưởng nào về tình cảm đối với phụ nữ?
ja 言うまでもなく,感染になって健康が衰えると,ますます病気にかかりやすくなります。
vi DĨ NHIÊN, nếu không có sức khỏe tốt khi bị nhiễm trùng, bạn sẽ dễ mắc bệnh hơn.
ja カナダ公衆衛生局は,「風邪やインフルエンザなど一般的な感染のおよそ80%は手を介して広がる」としています。
vi Cơ quan Y tế Công cộng Canada nói rằng: “Tay làm lây lan khoảng 80% các bệnh truyền nhiễm thông thường, chẳng hạn như cảm cúm”.
ja 書記はその用紙の内容を確認し,支部事務所に送ります。 関心のある人が刑務所や薬物依存リハビリ施設や病院に入っている場合,その人の代わりに支部事務所と連絡を取るべきではありません。
vi Tuy nhiên, nếu người chú ý đang ở trong tù, trung tâm cai nghiện hoặc bệnh viện dành cho tội nhân, anh chị không nên thay mặt họ để liên lạc với văn phòng chi nhánh.
ja 最初の製品は「黒熱病」と呼ばれる内臓リーシュマニア
vi Và thuốc của cô sẽ chiến đấu với bệnh Visceral leishmaniasis,
ja 十代の若者で,早すぎる性活動,婚姻外の妊娠,エイズその他の性感染などのために感情面での深刻な問題を抱える者が増えている時代に,......結婚するまでセックスをしないようにという聖書のアドバイスは,まことに適切であり,唯一の“安全なセックス”を勧める有益なものである」。 ―「十代の子どもを愛と道理で育てる」(英語)。
vi Ngày càng có nhiều trẻ vị thành niên gánh chịu hậu quả nghiêm trọng từ việc quan hệ tình dục quá sớm, có con ngoài giá thú, mắc bệnh AIDS và các bệnh truyền nhiễm khác. Điều này cho thấy lời khuyên của Kinh Thánh là chờ kết hôn... mới quan hệ tình dục rất thích đáng, và là cách duy nhất thật sự an toàn, hiệu quả”.—Parenting Teens With Love and Logic (Dạy trẻ vị thành niên bằng tình thương và lý trí).
ja 自分は食物アレルギーあるいは食物不耐かもしれないと思う場合は,専門医の検査を受けるとよいでしょう。
vi Nếu nghĩ có lẽ mình bị dị ứng thực phẩm hoặc không dung nạp thực phẩm, bạn có thể đi khám bác sĩ chuyên khoa.
表示中のページ1。見つかった446の文に一致するフレーズ脱毛症。6ミリ秒で発見。注意!翻訳メモリは、人間によって作成されますが、間違いを引き起こす可能性のあるコンピュータで整列される。彼らは多くのソースから来て、チェックされません。